Hotline: (+84) 908 887 661   |     Email: manhtrans@gmail.com
Đăng ký | Đăng Nhập
 

Basic Prepositions following adjectives or verbs

06/12/2021 04:01:26

MỘT SỐ GIỚI TỪ THƯỜNG DÙNG THEO SAU TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ CƠ BẢN

Giới từ thường gây không ích khó khăn cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Anh. Để giúp các bạn dần tiếp cận với các giới từ thường dùng với tính từ hoặc động từ cơ bản, GM EDU sẽ tổng hợp và giới thiệu đến các bạn loạt bài về giới từ trong thời gian tới. Dưới đây là 40 giới từ cơ bản dành cho các bạn lớp AVGT. Chúc các bạn thành công.

1. according to /əˈkɔːdɪŋ tə/: theo ai

2. be accustomed to /əˈkʌstəmd/ quen với

3. be afraid of /əˈfreɪd əv/: sợ

4. apply for /əˈplaɪ/: nộp đơn xin việc

5. be aware of /əˈweə(r) əv/: nhận thức

6. be/ get used to /get juːst tə/: quen/ trở nên quen với

7. believe in /bɪˈliːv/ : tin vào (sự tồn tại, khả năng thành công)

8. break down /breɪk daʊn/: suy sụp, sụp đổ

9. break into /breɪk ˈɪntə/: đột nhập vào

10. bring sb up /brɪŋ/: nuôi dạy ai

11. be capable of /ˈkeɪpəbl əv/: có khả năng

12. carry out /ˈkæri aʊt/: thực hiện, tiến hành

13. catch sight of /kætʃ saɪt əv/: thoáng thấy

14. change into /tʃeɪndʒ ˈɪntə/ : háo thành đổi thành

15. check in /tʃek ɪn/: đăng ký, ký gửi

16. come across /kʌm əˈkrɒs/ : tình cờ tìm thấy

17. come up with : đưa ra ý kiến

18. concern with /kənˈsɜːn/: liên quan với

19. consist of /kənˈsɪst əv/: bao gồm

20. cope with /kəʊp wɪð/: xử lí thành công, giải quyết được

21. cut down on sth: giảm cái gì

22. depend/rely on/ upon : phụ thuộc vào

23. devote to /dɪˈvəʊt/ =dedicate to /ˈdedɪkeɪt/: cống hiến

24. die of : chết vì (bệnh)

25. divide into /dɪˈvaɪd ˈɪntə/: chia thành

26. escape from /ɪˈskeɪp frəm/: trốn thoát

27. explain st to sb /ɪkˈspleɪn/: giải thích

28. get along with sb /əˈlɒŋ wɪð/: hòa hợp với ai

29. get on / off : lên/ xuống tàu xe

30. give up : từ bỏ

31. go off /ɡəʊ ɒf/: nổ

32. hand in /hænd ɪn/ : nộp bài

33. help sb with sth: giúp ai việc gì

34. hold on /həʊld/: đợi giây lát

35. make an impression on sb /ɪmˈpreʃn/: gây ấn tượng với ai

36. insist on /ɪnˈsɪst/: khăng khăng

37. get/ be involved in /ɪnˈvɒlvd/: tham gia, quan tâm nhiều đến

38. be keen on /kiːn/: thích, hăm hở = eager

39. keep in touch with sb /tʌtʃ/: giữ liên lạc với ai

40. laugh at /lɑːf/ hoặc /læf/: trêu chọc, cười nhạo

 

Tham khảo thêm

 

Thư Viện Tài Liệu

Đăng ký nhận tư vấn

Top IELTS THẦY MẠNH