Hotline: (+84) 908 887 661   |     Email: manhtrans@gmail.com
Đăng ký | Đăng Nhập
 

Useful words for Academic IELTS Task 1

02/12/2021 12:38:45

Các từ vựng “chủ chốt” để tả xu hướng trong IELTS writing task 1 bạn nên biết:

1. Động từ mô tả xu hướng tăng lên

  • climb (past: climbed)
  • go up (past: went up)
  • grow (past: grew)
  • increase (past: increased)
  • jump (past: jumped)
  • rise (past: rose)
  • rocket (past: rocketed)

 

2. Động từ mộ tả xu hướng giảm

  • decline (past: declined)
  • decrease (past: decreased)
  • drop (past: dropped)
  • fall (past: fell)
  • go down (past: went down)
  • plummet (past: plummeted) = to fall or drop suddenly in amount or value
  • plunge (past: plunged) = to fall or drop suddenly in amount or value

Từ vựng quan trọng trong IELTS writing task 1

3. Từ và cụm từ mô tả xu hướng ổn định

  • maintain (past: maintained)
  • remain (past: remained)
  • stay (past: stayed)
  • constant
  • stable
  • steady
  • unchanged

 

4. Trạng từ mô tả các xu hướng.

  • sharply, rapidly, quickly, steeply
  • considerably, significantly, substantially
  • steadily, gradually, moderately
  • slightly, slowly

 

5. Danh từ dùng khi mô tả các xu hướng.

  • decline
  • decrease
  • dip (a momentarily small drop in the level of something)
  • drop
  • fall
  • fluctuation (= an irregular rising and falling in number or amount; a variation)
  • growth
  • increase
  • peak (= the highest point)
  • rise
  • slump (= a severe or prolonged fall in the price, value, or amount of something)
  • variation (= a change or difference in condition, amount, or level.

Thư Viện Tài Liệu

Đăng ký nhận tư vấn

Top IELTS THẦY MẠNH